đè nén

Học thuật
Thân thiện
đè nén

Một người đàn ông đè nén cảm xúc của mình trong cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng quyền thế hoặc sức mạnh để ức hiếp, kìm hãm, không cho tự do phát triển hoặc hành động: Hành động áp đặt, kiểm soát một cách gò bó, thường gây ra cảm giác bị đè nặng, tù túng.
    • Kiềm chế, dồn ép (cảm xúc, ham muốn) vào bên trong: Cố gắng không để lộ ra ngoài những cảm xúc mạnh mẽ như tức giận, buồn hoặc mong muốn nào đó.
dụ sử dụng
  • Dùng quyền thế để kìm hãm:
    • Chính quyền thực dân đã đè nén nhân dân bằng một chế độ hà khắc.
    • Không nên đè nén ý kiến trái chiều, cần lắng nghe tranh luận.
  • Kiềm chế cảm xúc:
    • Anh ấy đè nén cơn tức giận bình tĩnh nói chuyện.
    • ấy cố đè nén nỗi buồn để không khóc trước mặt mọi người.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đè nén cảm xúc": Một cụm từ phổ biến chỉ việc cố ý không biểu lộ cảm xúc thật, thường dẫn đến căng thẳng nội tâm.
    • Việc đè nén cảm xúc trong thời gian dài có thể gây hại cho sức khỏe tinh thần.
  • "Bị đè nén": Trạng thái bị áp chế, kìm kẹp, thường tạo ra mong muốn phản kháng hoặc bùng nổ.
    • Lòng căm thù bị đè nén bấy lâu cuối cùng đã bùng lên thành một cuộc nổi dậy.
Biến thể từ gần giống
  • Đàn áp (động từ): Dùng lực hoặc quyền lực để dập tắt, trấn áp (thường mạnh hơn thiên về bạo lực).
  • Áp chế (động từ): Dùng sức mạnh hoặc địa vị để chế ngự, bắt phục tùng.
  • Kìm hãm (động từ): Ngăn cản, làm cho không phát triển hoặc tiến lên được.
  • Kiềm chế (động từ): Giữ lại, không để bộc lộ hoặc bùng phát (thường dùng cho cảm xúc, có thể mang nghĩa tích cực).
Từ đồng nghĩa
  • Ức hiếp: Hành hạ, áp bức bằng quyền thế.
  • Chèn ép: Dùng thế lực hoặc ưu thế để gây khó khăn, áp đảo người khác.
  • Kìm nén: Giữ lại, không cho bộc lộ ra (gần nghĩa với "đè nén" khi nói về cảm xúc).
Các cụm từ liên quan
  • Đè đầu cưỡi cổ: (Thành ngữ) Chỉ sự áp bức, bóc lột thậm tệ.
  • Bức , tù túng: Trạng thái cảm thấy bị gò bó, không tự do, kết quả của việc bị đè nén.
Thành ngữ liên quan
  • Nén giận làm lành: Nhịn cơn tức giận để giữ hòa khí. Cách ứng xử này liên quan đến việc "đè nén" cảm xúc tiêu cực trong ngắn hạn mục đích tốt đẹp.
  • Cây kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra: Ám chỉ sự thật hoặc cảm xúc bị đè nén lâu ngày rồi cũng sẽ lúc bộc lộ ra.
đè nén

Một người đàn ông đè nén cảm xúc của mình trong cuộc họp.

  1. đg. Dùng quyền thế, sức mạnh ức hiếp, kìm hãm, không cho tự do.